relief map

/ri'li:f'mæp/
Học thuật
Thân thiện
relief map

A student studies a relief map of a mountain range in geography class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản đồ địa hình nổi: Một loại bản đồ thể hiện địa hình của một khu vực, trong đó độ cao độ sâu được mô tả bằng các đường đồng mức, màu sắc hoặc kỹ thuật tạo hình ba chiều để tạo cảm giác nổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The geography class studied the mountain ranges using a relief map. (Lớp địa nghiên cứu các dãy núi bằng cách sử dụng một bản đồ địa hình nổi.)
    • This relief map clearly shows the valleys and hills of the region. (Bản đồ địa hình nổi này thể hiện các thung lũng đồi của khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "three-dimensional relief map": bản đồ địa hình nổi ba chiều.
    • The museum displays a large three-dimensional relief map of the country. (Bảo tàng trưng bày một bản đồ địa hình nổi ba chiều cỡ lớn của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Topographic map (n): bản đồ địa hình (thường dùng đường đồng mức).
  • Physical map (n): bản đồ vật (thể hiện các đặc điểm tự nhiên như núi, sông).
Từ đồng nghĩa
  • Raised map: bản đồ nổi.
  • Contour map: bản đồ đường đồng mức.
relief map

A student studies a relief map of a mountain range in geography class.

danh từ
  1. bản đồ địa hình nổi